1 · 10 nguyên âm cơ bản
ㅏ → 아 · ㅑ → 야 · ㅓ → 어 · ㅕ → 여
ㅗ → 오 · ㅛ → 요 · ㅜ → 우 · ㅠ → 유
ㅡ → 으 · ㅣ → 이
2 · 14 phụ âm cơ bản
ㄱ → 가 · ㄴ → 나 · ㄷ → 다 · ㄹ → 라
ㅁ → 마 · ㅂ → 바 · ㅅ → 사 · ㅇ → 아
ㅈ → 자 · ㅊ → 차 · ㅋ → 카 · ㅌ → 타
ㅍ → 파 · ㅎ → 하
3 · Phụ âm căng
ㄲ → 까 · ㄸ → 따 · ㅃ → 빠 · ㅆ → 싸 · ㅉ → 짜
4 · Nguyên âm ghép
ㅐ → 애 · ㅒ → 얘 · ㅔ → 에 · ㅖ → 예
ㅘ → 와 · ㅙ → 왜 · ㅚ → 외
ㅝ → 워 · ㅞ → 웨 · ㅟ → 위 · ㅢ → 의
5 · Ghép một âm tiết
Ghép phụ âm và nguyên âm trong một khối chữ. ㅇ đầu âm tiết không phát âm; ㅇ cuối đọc là [ŋ].
ㄱ + ㅏ = 가
ㄱ + ㅗ = 고
ㄴ + ㅏ + ㅁ = 남
ㅇ + ㅏ + ㅇ = 앙
6 · Đọc phụ âm cuối
Ví dụ ở cuối từ. Khi theo sau là tiểu từ bắt đầu bằng nguyên âm, âm có thể thay đổi: 옷 → [옫], 옷이 → [오시].
ㄱ: 국 [국] · ㄴ: 눈 [눈]
ㄷ: 옷 [옫] · ㄹ: 달 [달]
ㅁ: 봄 [봄] · ㅂ: 밥 [밥]
ㅇ: 공 [공]
Tiếp tục học
Câu hỏi thường gặp
Đọc và ghép phụ âm, nguyên âm Hangul như thế nào?
Nguyên âm → phụ âm → ghép âm tiết → phụ âm cuối. Đọc chậm từng ví dụ rồi chuyển sang hội thoại hằng ngày.
Tôi cần biết gì về 10 nguyên âm cơ bản?
ㅏ → 아 · ㅑ → 야 · ㅓ → 어 · ㅕ → 여 ㅗ → 오 · ㅛ → 요 · ㅜ → 우 · ㅠ → 유 ㅡ → 으 · ㅣ → 이
Tôi cần biết gì về 14 phụ âm cơ bản?
ㄱ → 가 · ㄴ → 나 · ㄷ → 다 · ㄹ → 라 ㅁ → 마 · ㅂ → 바 · ㅅ → 사 · ㅇ → 아 ㅈ → 자 · ㅊ → 차 · ㅋ → 카 · ㅌ → 타 ㅍ → 파 · ㅎ → 하